Máy kiểm tra điện trở đất, điện trở suất Hioki FT6041 Chính Hãng
Giới thiệu:
Hioki FT6041 là dòng máy đo điện trở đất (Earth Tester) thế hệ mới nhất, sở hữu công nghệ đột phá của Hioki. FT6041 có khả năng đo điện trở đất mà không cần đóng cọc phụ và hỗ trợ đo cho các tháp truyền tải điện cao thế.
Thương hiệu: Hioki
Model: FT6041
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 tháng
Phạm vi đo điện trở đất: 3 Ω đến 300 kΩ
Độ chính xác đo điện trở đất: ±1,5% số đo. ±4 dgt.
Điện thế đất: 0 đến 30.0 V rms.
Độ chính xác điện áp nối đất: ±2.3% giá trị đọc ±8 chữ số (50 Hz/60 Hz),±1.3% giá trị đọc ±4 chữ số (DC)
Tần số đo: 94, 105, 111, 128, 55 Hz
Điện trở cho phép của điện cực nối đất phụ: Max. 100 kΩ
Chống bụi và chống nước: IP67
Các phương pháp đo: Phương pháp 4 cực, phương pháp 3 cực, phương pháp 2 cực, chức năng MEC, đo bằng kìm (hai kìm), đo điện thế đất
Chức năng: Cảnh báo dây có điện, tự động tiết kiệm điện, hiển thị điện trở đất (chỉ phương pháp 4 cực), điều chỉnh về 0, tự động giữ, chế độ đo liên tục, truyền dữ liệu không dây (chỉ khi Z3210 được kết nối), âm thanh còi, bộ so sánh, chuyển đổi màn hình, hiển thị quá tải điện thế đất (khi đo điện trở mặt đất)
Tiêu chuẩn: EN61010 (an toàn), EN61326 (EMC), EN61557-1/EN61557-10/EN61557-14 (đo điện trở thấp, máy kiểm tra đất), EN61557-5 (máy kiểm tra đất)
Kích thước: 189 mm (7,44 inch)W × 148 mm (5,83 inch) H × 48 mm (1,89 inch) D
Trọng lượng máy: 765 g
Phụ kiện đi kèm:
– Thanh nối đất phụ L9840 (bộ 2 chiếc) ×2,
– Cáp đo L9845-31 ×1,
– Cáp đo L9845-33 ×1,
– Cáp đo L9845-52 ×1,
– Cáp đo L9841 ×1,
– Dây đo L9787 ×1,
– Lưới nối đất Mô-đun L9846 ×2,
– Hộp đựng C0208 ×1,
– Hộp đựng C0209 ×1,
– Bộ bảo vệ ×1,
– Pin kiềm LR6 ×4,
– Hướng dẫn sử dụng ×1,
– Biện pháp phòng ngừa khi vận hành ×1

Ampe kìm AC/DC Uni-T UT210E (100A, 600V)
Máy đo điện trở cách điện để bàn Uni-T UT5583 (1000V;10TΩ)
Đồng hồ vạn năng để bàn Uni-T UT801 (0.5%)
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1011
Ampe kìm AC/DC Hioki CM4375-50
Máy đo điện trở cách điện Benetech GT5307B
Ampe kìm đo dòng AC/DC Uni-T UT207B (1000A;1000V)
Ampe kìm Kyoritsu 2003A (2000A;AC;DC)
Đồng hồ vạn năng đo điện mặt trời Uni-T UT197PV (2500V)
Máy đo Clo dư và Clo tổng Ezdo FTC420
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 1052
Máy đo liều bức xạ Uni-T UT334A (tia X,tia β,tia γ)
Ampe kìm Kyoritsu 2200 (AC;1000A)
Đồng hồ vạn năng dataloger Uni-T UT181A
Đồng hồ vạn năng, ampe kìm AC/DC Kyoritsu 2012RA (120A,600V)
Đồng hồ vạn năng để bàn Uni-T UT8806EG (GPIB;0.0035%)
Máy đo pH, ORP, EC, TDS, Salt, Nhiệt độ Ezdo PL-700PCS
Dụng cụ loe và nong ống đồng Tasco TB530Plus
Đồng hồ vạn năng để bàn Uni-T UT802 (0.1%)
Đồng hồ vạn năng Uni-T UT191T (600V, 20A, 400°C)
Đồng hồ vạn năng để bàn Uni-T UT8803E (0.3%)
Máy đo điện trở cách điện cao áp Kyoritsu 3127
Đồng hồ vạn năng công nghiệp Uni-T UT197
Dụng cụ loe ống hợp kép Tasco TB570E
Máy đo MPPT năng lượng mặt trời Uni-T UT673PV
Bộ điều khiển EC-TDS Ezdo 4801C
Máy đo độ rung SmartSensor AR63A
Ampe kìm đo dòng AC Hioki CM4141-50
Ampe kìm đo công suất Uni-T UT219P
Ampe kìm Uni-T UT205E (1000A; AC)
Đồng hồ vạn năng Uni-T UT89XD
Ampe kìm Uni-T UT216C (AC;DC;600A)
Đồng hồ vạn năng Uni-T UT136C+ (1000V; 10A)
Ampe kìm AC/DC Hioki CM4373-50
Máy đo độ dẫn EC Ezdo 6061 (19.9 EC)
Ampe kìm mềm True RMS Uni-T UT281E+ (10000A)
Ampe kìm đo điện trở đất, điện trở suất đất Uni-T UT278C 
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.