Đại lý phân phối máy phân tích công suất Chính Hãng
Máy phân tích công suất là một thiết bị đo lường điện tử chuyên dụng được sử dụng để đo và phân tích công suất điện trong các mạch điện hoặc hệ thống điện. Máy đo công suất cung cấp thông tin chi tiết về công suất tiêu thụ hoặc công suất được tạo ra, giúp người dùng hiểu rõ hơn về hiệu suất hoạt động của các thiết bị điện và hệ thống.

Đặc điểm và chức năng:
Đo công suất: Máy phân tích công suất có thể đo được nhiều loại công suất khác nhau, bao gồm công suất thực (P), công suất biểu kiến (S) và công suất phản kháng (Q).
Đo các thông số điện khác: Ngoài công suất, máy còn có thể đo được các thông số điện khác như điện áp (V), dòng điện (I), hệ số công suất (PF), tần số (f), …
Phân tích chất lượng điện năng: Một số máy phân tích công suất cao cấp có thể phân tích chất lượng điện năng, phát hiện các vấn đề như sóng hài, nhiễu, …
Hiển thị và lưu trữ dữ liệu: Kết quả đo được hiển thị trên màn hình LCD và có thể được lưu trữ để phân tích sau này.
Kết nối với máy tính: Nhiều máy có khả năng kết nối với máy tính để truyền dữ liệu và thực hiện phân tích chuyên sâu hơn.
Ứng dụng:
Kiểm tra hiệu suất thiết bị: Đo công suất tiêu thụ của các thiết bị điện để đánh giá hiệu suất hoạt động.
Xác định mức tiêu thụ điện: Đo lượng điện năng tiêu thụ của một mạch điện hoặc hệ thống điện để tính toán chi phí điện năng.
Phân tích mạch điện: Phân tích hoạt động của mạch điện, xác định các vấn đề về hiệu suất hoặc tiêu thụ điện năng.
Kiểm tra an toàn điện: Kiểm tra an toàn điện của các thiết bị và hệ thống điện, đảm bảo không có nguy cơ quá tải hoặc chập điện.
Nghiên cứu và phát triển: Sử dụng trong các phòng thí nghiệm và trung tâm nghiên cứu để đo lường và phân tích công suất trong các mạch điện tử.
Một số thương hiệu máy phân tích công suất phổ biến:
Hioki
Fluke
Uni-T
Chauvin Arnoux
GW Instek
Lưu ý khi sử dụng:
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng: Trước khi sử dụng, hãy đọc kỹ hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất để hiểu rõ về cách đo và các chức năng của máy.
Hiệu chuẩn máy đo: Để đảm bảo độ chính xác, hãy hiệu chuẩn máy đo định kỳ.
Sử dụng đúng que đo: Sử dụng đúng loại que đo phù hợp với ứng dụng đo.
Đảm bảo tiếp xúc tốt: Đảm bảo que đo tiếp xúc tốt với vật cần đo để có kết quả chính xác.
Bảo quản máy đo: Bảo quản máy đo ở nơi khô ráo, thoáng mát.

Ampe kìm đo điện trở đất, điện trở suất đất Uni-T UT278C
Camera đo nhiệt độ cao Uni-T UTi32 (1000℃;32×32 pixels)
Máy phân tích phổ Uni-T UTS3084T+(9kHz-8.4GHz)
Máy phân tích phổ Uni-T UTS1015B (9 kHz- 1.5GHz)
Máy phân tích phổ và tín hiệu Uni-T UTS3060A (9kHz-6GHz)
Tải điện tử DC Uni-T UTL8512B+(500V/30A/400W)
Máy đo tốc độ gió Smartsensor AS836 (0.3-45m/s)
Ampe kìm Uni-T UT216B (AC;600A)
Máy phân tích phổ và tín hiệu Uni-T UTS3036A (9kHz-3.6GHz)
Đồng hồ đo điện trở đất Kyoritsu 4105A (0-2000Ω)
Tải điện tử DC Uni-T UTL8511+(150V/30A/150W)
Máy phân tích phổ Uni-T UTS1032T (9kHz - 3.2 GHz)
Máy đo độ rung Uni-T UT311A
Máy phân tích phổ Uni-T UTS3036B (9kHz-3.6GHz)
Máy đo độ rung động cơ Uni-T UT312
Ampe kìm Kyoritsu 2200 (AC;1000A)
Máy đo độ dày vật liệu bằng siêu âm Uni-T UT345A (300mm)
Máy đo tốc độ gió lưu lượng gió Benetech GM8902+(Kết nối PC)
Tay hút chì thay thế Yihua 948-I
Máy đo độ rung SmartSensor AR63A
Máy đo tốc độ gió SmartSensor ST9606 (30m/s)
Máy siêu âm độ ẩm gỗ Benetech GM630
Đồng hồ ampe kìm Uni-T UT202F (600A;AC)
Máy phân tích phổ Uni-T UTS1015T (9kHz-1.5GHz)
Tải điện tử DC Uni-T UTL8512+(150V/30A/300W)
Máy phân tích phổ và tín hiệu Uni-T UTS3084A (9kHz-8.4GHz)
Máy đo nhiệt độ độ ẩm Uni-T A13T (50°C;95%RH)
Máy phân tích phổ Uni-T UTS3084B (9kHz-8.4GHz)
Máy phân tích phổ Uni-T UTS3032T+(9kHz-3.2GHz)
Máy phân tích phổ Uni-T UTS3015T+(9kHz-1.5GHz)
Que đo nội trở ắc quy Hioki L2020
Thiết bị kiểm tra an toàn điện Uni-T UT5320R-S8A (AC/DC/IR/8CH)
Thiết bị chỉ thị pha, chiều quay động cơ Uni-T UT261A
Sơn phủ bạc chịu nhiệt Taiho Kohzai NX82 (600°C)
Tay khò thay thế Yihua S208I (Yihua 992D+)
Máy đo độ ồn Benetech GT1359
Máy phân tích phổ Uni-T UTS3036T+(9kHz-3.6GHz)
Tay hàn Yihua 982-C210 (không kèm mũi hàn)
Máy phân tích phổ Uni-T UTS3021B (9kHz-2.1GHz)
Máy đo độ rung Wintact WT63B
Camera nhiệt Uni-T UTi740MS (Android;iOS;Type C)
Ampe kìm Uni-T UT200A (200A;AC)
Bút kiểm tra độ rung SmartSensor AS63D
Máy đo độ ẩm gỗ Uni-T UT377B
Ampe kìm mềm đo dòng Uni-t UT281E (3000A/AC)
Dây đo ampe kìm Hioki L9208
Cảm biến dòng điện AC Hioki 9132-50
Máy đo độ rung Benetech GT633B
Máy đo khoảng cách Uni-T LM600A (600m )
Máy phân tích phổ và tín hiệu Uni-T UTS5026A (9kHz-26.5GHz)
Máy phân tích phổ Uni-T UTS3084T (9kHz-8.4GHz)
Ống nhòm ảnh nhiệt Uni-T UTx313 (Len 13.5mm)
Thiết bị nong ống đồng Tasco TB800
Ampe kìm Uni-T UT216D (AC;DC;600A)
Ống nhòm ảnh nhiệt Uni-T UTx318M (Len 18mm)
Máy đo độ ồn Ezdo DS-102
Máy đo độ ồn Benetech GT1355A (Datalogger, kết nối PC)
Camera nhiệt Uni-T UTi712S (7.3mrad;120×90pixels)
Máy đo độ ồn Benetech GT1355 (kết nối PC)
Cảm biến đo dòng AC lớn Hioki CT6280
Máy đo công suất để bàn Uni-T UTE310HG (50kW;300kHz;500V;25A;GPIB)


