Máy đo điện trở cách điện xe điện EV Hioki IR4059 Chính Hãng
Giới thiệu:
IR4059 là thiết bị đo điện trở cách điện lý tưởng để kỹ sư điện sử dụng khi đo điện trở cách điện của các dòng xe ô tô điện nhờ những tính năng an toàn, hiệu suất đáng tin cậy và thiết kế thân thiện với người dùng.
Thương hiệu: Hioki
Model: IR4059
Xuất xứ: Nhật Bản
Bảo hành: 12 Tháng
Điện áp thử: 50 /125/250/500/1000 V DC
Điện trở cách điện:100 MΩ/250 MΩ/500 MΩ/2000 MΩ/4000 MΩ
Độ chính xác hiệu quả đầu tiên MΩ: ±2 % rdg.
Điện trở đo giới hạn dưới: 0.05 MΩ/0.125 MΩ/0.25 MΩ/0.5 MΩ/1 MΩ
Bảo vệ quá tải: 600 V AC (10 giây)
Dải đo điện áp DC: 4.2 V đến 600 V, ±1.3% rdg. ±4 dgt., Điện trở vào: 100 kΩ trở lên
Dải đo điện áp AC: 420 V / 600 V ± 2.3% rdg. ± 8 dgt., Điện trở đầu vào: 100 kΩ trở lên
Dải đo điện trở thấp: Sử dụng để kiểm tra thông mạch dây nối đất, 10 Ω (độ phân giải 0.01 Ω) to 1000 Ω (độ phân giải 1 Ω), 3 dải đo, Cấp chính xác: ±3 % rdg. ±2 dgt., dòng điện thử 200 mA hoặc cao hơn (ở 6 Ω hoặc nhỏ hơn)
Hiển thị: Màn hình LCD công nghệ FSTN bán truyền với đèn nền, có vạch chia thang đo
Thời gian phản hồi: Xấp xỉ 0.3 giây đưa ra đánh giá PASS/FAIL
Nguồn điện: Pin kiềm LR6 (AA) × 4, Sử dụng liên tục: 20 giờ
Số lượng phép đo: 1000 lần (ở chu kỳ 5 giây ON, 25 giây OFF, đo cách điện của giá trị điện trở giới hạn dưới để duy trì điện áp đầu ra danh định)
Các chức năng khác: Hiển thị giá trị đo MΩ sau khoảng một phút, Chỉ báo mạch có điện, Tự động phóng điện, Tự động phát hiện DC/AC, Bộ so sánh, Chống rơi, Tự động tắt nguồn
Kích thước: 160 mm (6,30 in) W × 98 mm (3,86 in) H× 46 mm (1,81 in) D
Trọng lượng: 536 g gồm pin, trừ que đo
Phụ kiện kèm theo:
– Cáp kết nối L4930 ×1,
– Bộ kẹp cá sấu L4935 ×1,
– Bộ chốt kiểm tra L4938 ×1,
– Dây đeo cổ ×1,
– Bộ dây kiểm tra có công tắc từ xa (Đỏ) LR9788-10×1,
– Bộ bảo vệ Z5042×1,
– Hướng dẫn sử dụng ×1,
– Pin kiềm LR6 (AA) ×4

Đầu đo nhiệt độ đâm xuyên Uni-T UT-T04 (600°C)
Máy đo điện trở cách điện Kyoritsu 3025B
Ampe Kìm Hioki CM4371-50 (AC;DC;600A)
Đầu đo nhiệt độ Uni-T UT-T03 (600°C)
Máy kiểm tra pin cầm tay Uni-T UT3550 (100V;30Ω)
Ampe kìm đo dòng lớn Uni-T UT222 (2500A)
Máy đo điện trở cách điện SmartSensor AR907+ (1000V;20GΩ)
Ampe kìm đo công suất Solar Uni-T UT219PV (1000 kVA)
Ampe kìm đo công suất Uni-T UT219P
Tải điện tử DC Uni-T UTL8513B+(500V/60A/600W)
Máy đo cường độ ánh sáng Uni-T UT383S
Ampe kìm Uni-T UT200A (200A;AC)
Ampe kìm công nghiệp Uni-T UT219DS (AC;DC;600A)
Máy đo độ rung Benetech GM63B
Ống nhòm ảnh nhiệt Uni-T UTx318MR
Máy đo nhiệt độ độ ẩm SmartSensor AS807 (70℃;95%RH)
Máy đo nồng độ bụi Uni-T A25D (PM2.5)
Máy đo điện trở cách điện Hioki IR4059
Máy đo cường độ ánh sáng Uni-T UT382
Máy đo MPPT năng lượng mặt trời Uni-T UT673PV
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại Benetech GT950
Ampe kìm công nghiệp Uni-T UT219M (AC;600A)
Đồng hồ ampe kìm Uni-T UT202F (600A;AC)
Máy đo nhiệt độ tiếp xúc 2 kênh UNI-T UT325
Máy đo cường độ ánh sáng Ezdo DL-204
Nguồn DC chuyển mạch Uni-T UDP6922B (60V;5A;100W)
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại Benetech GM1651 (1650℃, kết nối PC)
Thiết bị đo điện trở cách điện Uni-T UT512D (2.5kV;1TΩ)
Máy đo tốc độ gió, lưu lượng gió Benetech GM8902
Máy đo điện trở cách điện để bàn Uni-T UT5583 (1000V;10TΩ)
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại Wintact WT326B (600℃)
Máy đo độ ồn Benetech GT1355 (kết nối PC)
Đầu đo nhiệt độ bề mặt Uni-T UT-T06 (500°C)
Ampe kìm đo AC/DC Uni-T UT204+(600A/600V)
Đồng hồ vạn năng để bàn Uni-T UT803 (0.3%)
Ampe kìm công nghiệp Uni-T UT219E (AC;600A)
Máy đo tốc độ gió Benetech GT8160
Ampe kìm AC/DC Uni-T UT210D (200A;600V)
Ampe kìm đo dòng AC Hioki CM4141-50
Máy đo độ ẩm nông sản Benetech GM650C (90cm)
Sơn chịu nhiệt màu bạc Taiho Kohzai NX81 (200°C)
Máy cấp nguồn Yihua 305D IV
Đầu đo nhiệt độ bề mặt Uni-T UT-T07 (500°C;90°)
Que đo nội trở ắc quy Hioki L2020
Máy đo nhiệt độ, độ ẩm cầm tay Ezdo HT-390
Máy đo điện trở cách điện Uni-T UT502A (2.5kV;20GΩ) 












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.