Đồng hồ ampe kìm Kyoritsu 2002PA Chính Hãng
Thương hiệu: Kyoritsu
Model: 2002PA
Xuất xứ: Thái Lan
Bảo hành: 12 tháng
Dải Đo dòng AC: 400A/2000A
Độ chính xác với dải đo: 0-400A: ±1%rdg±3dgt
Độ chính xác với dải đo: 0-1500A: ±1%rdg±3dgt
Độ chính xác với dải đo: 2000A: ±3.0%rdg
Dải đo điện áp AC: 40/400/750V; ±1%rdg±2dgt
Dải đo điện áp DC: 40/400/1000V; ±1%rdg±2dgt
Dải đo điện trở Ω: 400Ω/4k/40k/400kΩ; ±1.5%rdg±2dgt
Kiểm tra liên tục: Còi kêu (50±35Ω)
Đường kính kìm kẹp: Phi 55mm
Đầu ra: 400mA (400A) và 200mA (2000A)
Tần số hưởng ứng: 40Hz đến 1kHz
Nguồn: R6P (AA) (1.5V) × 2
Kích thước: 247(L) × 105(W) × 49(D)mm
Khối lượng: khoảng 470g
Phụ kiện bao gồm:
– Dây đo Kyoritsu 7107A
– Túi da Kyoritsu 9094
– Pin R6 (AA) × 2
– Hướng dẫn sử dụng

Đồng hồ vạn năng đo điện mặt trời Uni-T UT197PV (2500V)
Ampe kìm đo điện trở đất Uni-T UT276A+
Máy đo điện trở đất, điện trở suất Hioki FT6041
Dây đo điện trở đất Kyoritsu 7095A
Kìm kẹp dòng AC/DC Uni-T UT221 (2000A)
Ampe kìm cao áp Uni-T UT255E (20kA;35kV;110kV)
Ampe kìm đo điện trở đất Uni-T UT278A+ (1200Ω)
Đồng hồ vạn năng để bàn Uni-T UT801 (0.5%)
Ampe kìm Uni-T UT216B (AC;600A)
Ampe kìm công nghiệp Uni-T UT219M (AC;600A)
Ampe kìm Uni-T UT216D (AC;DC;600A)
Ampe kìm đo điện trở đất, điện trở suất đất Uni-T UT278D
Ampe kìm đo AC/DC Uni-T UT203R (400A;600V)
Máy đo điện trở đất và điện trở suất Uni-T UT572 (40kΩ; 2 dây; 3 dây; 4 dây)
Máy đo điện trở đất Benetech GT5105A
Ampe kìm kẹp dòng AC Uni-T 2117R (1000A;AC)
Ampe kìm đo điện trở đất SmartSensor ST4800 (0Ω-1200Ω)
Đồng hồ ampe kìm Uni-T UT202F (600A;AC)
Đồng hồ vạn năng Uni-T UT139S (600V;10A)
Ampe kìm Uni-T UT216C (AC;DC;600A)
Ampe kìm đo dòng lớn Uni-T UT222 (2500A)
Máy đo dòng điện cao áp Uni-T UT255C (9999A) 














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.